Tìm hiểu về DPoS của Solar Network

Tìm hiểu về DPoS của Solar Network

DPoS là cơ chế đồng thuận có lẽ không còn lạ lẫm với mọi người nữa rồi vì hiện nay có rất nhiều blockchain đang sử dụng DPoS. Có thể kể đến một vài cái tên như: EOS, ICX, ARK, HIVE, LUNA, TRX, XTZ …. Vì thế trong khuôn khổ bài viết này chúng ta sẽ không đi sâu tìm hiểu DPoS nói chung là gì, mà chúng ta chỉ tập trung vào DPoS của Solar Network có gì khác biệt và nổi bật hơn các network sử dụng DPoS khác.

Nội dung bài viết

    DPoS của Solar Network

    Do sử dụng nền tảng Ark Core, nên DPoS của Solar Network gần như giống DPoS của Ark đến 95%, chỉ khác nhau một vài thông số như số lượng delegate/validator, phần thưởng cho mỗi block,..

    Khác với cơ chế đồng thuận POW (như Bitcoin) hay POS (như ETH2), trong DPoS chúng ta có những đại biểu (delegate/validator) đứng ra khai thác/xác thực block. Ở Solar Network, nhóm phát triển đã cấu hình Core để số lượng đại biểu là 53.

    53 đại biểu này do những người nắm đồng coin SXP bầu lên, sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp dựa trên số phiếu bầu. Số phiếu bầu tương đương với số SXP cử tri đang nắm.

    Bây giờ chúng ta hãy gọi những người nắm SXP là cử tri. Và 53 ông đại biểu kia là do cử tri bầu lên một cách dân chủ. Cử tri sẽ dùng vote của mình như là quyền lực để lựa chọn ra đại biểu có ích cho network.

    • Mỗi SXP tương ứng 1 vote, số lượng SXP trong ví tương đương với lượng vote cử tri nắm
    • Số vote sẽ tự động thay đổi tương ứng với số SXP khi cử tri thêm/bớt SXP trong ví, cử tri không cần bầu lại đại biểu sau mỗi lần bổ sung SXP vào ví
    • Tổng số lượng vote từ tất cả các cử tri sẽ xác định ra 53 đại biểu có số phiếu bầu cao nhất. 53 đại biểu này sẽ tham gia vào việc khai thác/xác thực block, bảo mật network.
    • Mỗi đại biểu xác thực khoảng 203 block mỗi ngày, mỗi block được thưởng 10 SXP. Các đại biểu sẽ chia lại số phần thưởng này cho các cử tri bầu cho mình

    Là một phần thưởng khi chạy các node an toàn và bảo vệ Solar Network, tất cả các đại biểu đang hoạt động lần lượt nhận được 10 SXP cho mỗi block. Ngoài ra, đại biểu cũng sẽ nhận được tất cả các khoản phí giao dịch đã được xử lý trong cùng một block đó. Các đại biểu được xếp hạng bên dưới vị trí 53 sẽ giúp bảo mật mạng, nhưng không nhận được phần thưởng.

    Phần thưởng block được kiểm soát cố định trong cấu hình ban đầu. Với tốc độ 8 giây mỗi block thì mỗi tháng sẽ có thêm (60s * 60m * 24h * 365d / 12m / 8s = 328.500 block, tổng lượng SXP mới vào lưu thông là khoảng 3.285.000 SXP mỗi tháng.

    Nói chung, các blockchain DPoS như Solar Network cho phép cử tri bỏ phiếu, phân bổ vote trong ví của họ cho một đại biểu cụ thể và nhận phần thưởng tương xứng với trọng lượng vote. Điều này giúp kiểm soát lạm phát vì các đồng coin không tạo ra nguồn cung khi được sử dụng để bỏ phiếu. Cử tri phải giữ SXP trong ví thì mới đi bỏ phiếu (hay stake SXP) được.

    Tuy nhiên, các đồng SXP này không bị khóa trong một thời gian cố định, một cử tri có thể di chuyển một số hoặc tất cả SXP bất kỳ lúc nào. (tham khảo bài viết của đại biểu BFX)

    Phần thưởng block không cố định

    Ở phần trên chúng ta đã hiểu sơ qua về DPoS của Solar Network và đều biết rằng mỗi block được thưởng 10 SXP. Như vậy, sau mỗi vòng (round) thì 53 delegate sẽ được thưởng tổng cộng 530 SXP, mỗi vòng như vậy diễn ra trong vòng 8*53s = 424s (tương đương 7 phút).

    Đó là ý tưởng ban đầu, tuy nhiên sau khi cân nhắc về những điểm yếu của DPoS trên Ark, và khuyến khích cử tri bầu cho những delegate có cống hiến với dự án hơn là những delegate chỉ hứa hẹn chia sẻ cao chứ không cống hiến gì cho dự án; đội ngũ phát triển đã quyết định thay đổi cơ chế thưởng mỗi block như sau.

    • delegate có thứ hạng càng cao thì nhận được phần thưởng càng ít sau mỗi block
    • delegate có thứ hạng càng thấp thì lại nhận được nhiều phần thưởng hơn
    • tổng SXP cho mỗi vòng là không đổi, duy trì ở mức: 530 SXP

    Phần thưởng cho các delegate xếp theo thứ hạng phân bổ theo bảng dưới đây.

    Rank 1: 6.75 SXP
    Rank 2: 6.875 SXP
    Rank 3: 7 SXP
    Rank 4: 7.125 SXP
    Rank 5: 7.25 SXP
    Rank 6: 7.375 SXP
    Rank 7: 7.5 SXP
    Rank 8: 7.625 SXP
    Rank 9: 7.75 SXP
    Rank 10: 7.875 SXP
    Rank 11: 8 SXP
    Rank 12: 8.125 SXP
    Rank 13: 8.25 SXP
    Rank 14: 8.375 SXP
    Rank 15: 8.5 SXP
    Rank 16: 8.625 SXP
    Rank 17: 8.75 SXP
    Rank 18: 8.875 SXP
    Rank 19: 9 SXP
    Rank 20: 9.125 SXP
    Rank 21: 9.25 SXP
    Rank 22: 9.375 SXP
    Rank 23: 9.5 SXP
    Rank 24: 9.625 SXP
    Rank 25: 9.75 SXP
    Rank 26: 9.875 SXP
    Rank 27: 10 SXP
    Rank 28: 10.125 SXP
    Rank 29: 10.25 SXP
    Rank 30: 10.375 SXP
    Rank 31: 10.5 SXP
    Rank 32: 10.625 SXP
    Rank 33: 10.75 SXP
    Rank 34: 10.875 SXP
    Rank 35: 11 SXP
    Rank 36: 11.125 SXP
    Rank 37: 11.25 SXP
    Rank 38: 11.375 SXP
    Rank 39: 11.5 SXP
    Rank 40: 11.625 SXP
    Rank 41: 11.75 SXP
    Rank 42: 11.875 SXP
    Rank 43: 12 SXP
    Rank 44: 12.125 SXP
    Rank 45: 12.25 SXP
    Rank 46: 12.375 SXP
    Rank 47: 12.5 SXP
    Rank 48: 12.625 SXP
    Rank 49: 12.75 SXP
    Rank 50: 12.875 SXP
    Rank 51: 13 SXP
    Rank 52: 13.125 SXP
    Rank 53: 13.25 SXP

    Comments are closed.